Tiếng Trung
shuāngfāng
Nghĩa: đôi bên; song phương
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

雙方達成了協議。
双方达成了协议。
Hai bên đã đạt được thỏa thuận.
雙方終於達成了協議。
Cả hai bên cuối cùng đã đạt được thỏa thuận.
雙方正在進行談判,希望能達成協議。
Hai bên hiện đang đàm phán, với hy vọng đạt được một thỏa thuận.
幸福的婚姻需要夫妻雙方共同努力去經營。
Một cuộc hôn nhân hạnh phúc đòi hỏi sự nỗ lực chung của cả hai vợ chồng.
雙方終於達成了一致的協議。
Hai bên cuối cùng đã đạt được một thỏa thuận thống nhất.

Ghi chú sử dụng

Chỉ hai bên liên quan trong một vấn đề, chẳng hạn như trong một cuộc đàm phán hoặc xung đột.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.