Tiếng Trung
qiángliè
Nghĩa: mạnh mẽ; mãnh liệt; quyết liệt
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

地震發生時,我們感覺到了強烈的震動。
地震发生时,我们感觉到了强烈的震动。
Khi trận động đất xảy ra, chúng tôi đã cảm nhận được sự rung chuyển mạnh mẽ.
強烈的陽光晃得我睜不開眼。
Ánh nắng gay gắt làm tôi chói mắt đến mức không mở mắt ra được.
這兩種顏色的對比非常強烈。
Sự tương phản giữa hai màu này rất mạnh.
這項改革方案在國會中遭到右派議員強烈反對。
Đề xuất cải cách này đã vấp phải sự phản đối mạnh mẽ từ các nghị sĩ cánh hữu trong quốc hội.
這項政策引起了民眾強烈的反彈。
Chính sách này đã gây ra sự phản ứng dữ dội từ công chúng.

Ghi chú sử dụng

Mô tả lực lượng hoặc cảm xúc rất mạnh.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.