Tiếng Trung
bǎi
Nghĩa: bày; đặt
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Viết tay

擺
摆

Câu ví dụ

Cô ấy bày hoa trên bàn.
桌上擺著一個精緻的陶瓷花瓶。
桌上摆著一个精致的陶瓷花瓶。
Trên bàn đặt một chiếc bình hoa gốm sứ tinh xảo.
這家店裡擺滿了各種珍貴的古玩。
这家店里摆满了各种珍贵的古玩。
Cửa hàng này trưng bày đầy đủ các loại đồ cổ quý giá.
事實擺在眼前,你不要再狡辯了。
事实摆在眼前,你不要再狡辩了。
Sự thật đã bày ra trước mắt, bạn đừng ngụy biện nữa.

Ghi chú sử dụng

Chỉ việc đặt đồ vật ở một vị trí hoặc sự sắp xếp cụ thể.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.