Tiếng Trung

bān
Nghĩa: lớp, ca, chuyến
Từ loại: Danh từ, Từ chỉ đơn vị

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他每天坐第一班地鐵去上班。
他每天坐第一班地铁去上班。
Anh ấy đi chuyến tàu điện ngầm đầu tiên mỗi ngày để đi làm.
他是班上第一名。
Anh ấy đứng đầu lớp.
她是我們班的模範學生。
Cô ấy là học sinh gương mẫu của lớp chúng tôi.
我們班上的讀書風氣非常良好。
Không khí học tập trong lớp chúng tôi rất tốt.
我們得跑快一點才能趕上那班公車。
Chúng ta phải chạy nhanh hơn một chút để kịp chuyến xe buýt đó.

Ghi chú sử dụng

Có thể chỉ một nhóm người, một ca làm việc hoặc một chuyến phương tiện công cộng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.