Tiếng Trung
zhuàngtài
Nghĩa: trạng thái
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

為了保持最佳狀態,運動員每天都努力訓練。
为了保持最佳状态,运动员每天都努力训练。
Để duy trì trạng thái tốt nhất, vận động viên luyện tập chăm chỉ mỗi ngày.
這個市場已經達到了飽和狀態。
Thị trường này đã đạt đến trạng thái bão hòa.
由於失血過多,傷患陷入了休克狀態。
Do mất máu quá nhiều, bệnh nhân đã rơi vào tình trạng sốc.
冬天天氣寒冷,許多動物會進入休眠狀態。
Vào mùa đông thời tiết lạnh giá, nhiều loài động vật sẽ rơi vào tình trạng ngủ đông.

Ghi chú sử dụng

Chỉ tình trạng hoặc hình thức biểu hiện của người hoặc vật.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.