Tiếng Trung
míngquè
Nghĩa: rõ ràng; xác đáng; minh bạch
Từ loại: Tính từ, Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他明確表示了反對的立場。
他明确表示了反对的立场。
Anh ấy đã bày tỏ rõ ràng lập trường phản đối của mình.
我們在小組項目中進行了明確的分工。
Chúng tôi đã phân công công việc rõ ràng trong dự án nhóm.
關於上述問題,請務必給我一個明確的答覆。
Vui lòng cho tôi một câu trả lời rõ ràng về các câu hỏi trên.
法律必須明確界定公眾與私人的權利範圍。
Luật pháp phải xác định rõ phạm vi của các quyền công cộng và riêng tư.

Ghi chú sử dụng

Dùng để mô tả cái gì đó chắc chắn và không mơ hồ.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.