Tiếng Trung
chéngrèn
Nghĩa: thừa nhận; công nhận
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Viết tay

承認
承
認
承认
承
认

Câu ví dụ

Cuối cùng anh ấy cũng thừa nhận lỗi lầm của mình.
承認錯誤需要很大的勇氣。
承认错误需要很大的勇气。
Thừa nhận sai lầm cần một lòng can đảm lớn.
他很愛面子,從來不肯承認錯誤。
他很爱面子,从来不肯承认错误。
Anh ấy rất sĩ diện, không bao giờ chịu thừa nhận sai lầm.
我們應該勇於承認自己的錯誤。
我们应该勇于承认自己的错误。
Chúng ta nên dũng cảm thừa nhận sai lầm của mình.

Ghi chú sử dụng

Có thể chỉ việc thú nhận lỗi lầm hoặc đưa ra sự công nhận chính thức.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.