Tiếng Trung

shàngwǔ
Nghĩa: buổi sáng
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

上
午

Câu ví dụ

Sáng nay không có mưa.
這家商店的營業時間是從上午九點到下午五點。
这家商店的营业时间是从上午九点到下午五点。
Giờ mở cửa của cửa hàng này là từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
新舊任市長今天上午正式舉行了交接儀式。
新旧任市长今天上午正式举行了交接仪式。
Thị trưởng cũ và mới đã chính thức tổ chức lễ bàn giao vào sáng nay.
茲定於明日上午舉行開學典禮。
兹定于明日上午举行开学典礼。
Nay quyết định sẽ tổ chức lễ khai giảng vào sáng mai.

Ghi chú sử dụng

Chỉ khoảng thời gian từ sáng sớm đến trưa.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.