Tiếng Trung
duàn
Nghĩa: đứt; gãy; đoạn tuyệt; phán đoán
Từ loại: Động từ, Trạng từ

Nghe phát âm

Viết tay

斷
断

Câu ví dụ

Sợi dây này đã bị đứt làm đôi.
他用大斧頭砍斷了那棵枯樹。
他用大斧头砍断了那棵枯树。
Anh ấy đã dùng một chiếc rìu lớn để chặt đổ cái cây khô đó.
這支鉛筆的筆尖斷了。
这支铅笔的笔尖断了。
Ngòi của chiếc bút chì này đã bị gãy.
他用鋸子鋸斷了這根木頭。
他用锯子锯断了这根木头。
Anh ấy đã dùng cưa để cưa đứt khúc gỗ này.
他用力一掙,繩子就斷了。
他用力一挣,绳子就断了。
Anh ấy vùng vẫy mạnh, và sợi dây đứt.
爸爸用鉗子將電線剪斷了。
爸爸用钳子将电线剪断了。
Bố dùng kìm để cắt dây điện.
他打籃球時摔斷了胳膊。
他打篮球时摔断了胳膊。
Anh ấy bị gãy tay khi chơi bóng rổ.

Ghi chú sử dụng

Có thể chỉ sự đứt rời vật lý, sự đoạn tuyệt quan hệ hoặc việc đưa ra phán quyết.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.