Tiếng Trung

yīzhì
Nghĩa: nhất trí; đồng ý; giống nhau
Từ loại: Tính từ, Trạng từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

大家的意見達成了一致。
大家的意见达成了一致。
Ý kiến của mọi người đã đạt được sự thống nhất.
他的工作能力得到了大家的一致認可。
Năng lực làm việc của anh ấy đã được mọi người nhất trí công nhận.
在這關鍵時刻,我們必須團結一致。
Vào thời khắc quan trọng này, chúng ta phải đoàn kết.
雙方終於達成了一致的協議。
Hai bên cuối cùng đã đạt được một thỏa thuận thống nhất.
全體員工一致祝賀他晉升。
Toàn thể nhân viên đã nhất trí chúc mừng anh ấy được thăng chức.

Ghi chú sử dụng

Mô tả các tình huống mà quan điểm hoặc hành động hài hòa với nhau.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.