Tiếng Trung
liǎn
Nghĩa: khuôn mặt; mặt
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

她的臉紅了。
她的脸红了。
Mặt cô ấy đỏ lên.
眼淚順著她的臉流了下來。
Nước mắt chảy dài trên khuôn mặt cô ấy.
他臉上流露出興奮的表情。
Một vẻ mặt phấn khích hiện lên trên khuôn mặt anh ấy.
歲月在他的臉上留下了痕跡。
Năm tháng đã để lại dấu vết trên khuôn mặt anh ấy.
這張照片拍得很模糊,看不清人臉。
Bức ảnh này chụp rất mờ; không nhìn rõ khuôn mặt.

Ghi chú sử dụng

Phần trước của đầu; cũng ám chỉ danh tiếng hoặc biểu cảm.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.