Tiếng Trung
shèbèi
Nghĩa: thiết bị; cơ sở vật chất
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

這家健身房的設備非常先進且完善。
这家健身房的设备非常先进且完善。
Trang thiết bị trong phòng gym này rất tiên tiến và đầy đủ.
為了降低生產成本,公司決定引進自動化設備。
Để giảm chi phí sản xuất, công ty quyết định đưa vào sử dụng các thiết bị tự động hóa.
這所醫院擁有先進的醫療設備。
Bệnh viện này có thiết bị y tế tiên tiến.
這家公司的資產包括房地產和設備。
Tài sản của công ty này bao gồm bất động sản và thiết bị.
市府促業者改善安全設備。
Chính quyền thành phố thúc giục các doanh nghiệp cải thiện thiết bị an toàn.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến các thiết bị vật lý hoặc cơ sở vật chất được cung cấp cho một mục đích cụ thể.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.