Tiếng Trung
xuézhě
Nghĩa: học giả
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

許多來自世界各地的學者參加了這次會議。
许多来自世界各地的学者参加了这次会议。
Nhiều học giả từ khắp nơi trên thế giới đã tham dự hội nghị này.
這部大辭典是由數十位學者歷經十年才編纂完成的。
Cuốn đại từ điển này được hàng chục học giả biên soạn trong suốt mười năm.
考古學者在洞穴中發現了古代生物的遺骨。
Các nhà khảo cổ đã tìm thấy hài cốt của những sinh vật cổ đại trong hang động.
他飽讀詩書,是一位真正的學者。
Ông ấy đọc rộng hiểu nhiều và là một học giả thực thụ.
於先生是一位著名的學者。
Ông Ô là một học giả nổi tiếng.

Ghi chú sử dụng

Một người có kiến thức sâu rộng, thường là trong một lĩnh vực cụ thể.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.