Tiếng Trung
gōngzī
Nghĩa: tiền lương; tiền công
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

工資
工
資
工资
工
资

Câu ví dụ

Các công nhân yêu cầu tăng lương.
我們去領工資了。
我们去领工资了。
Chúng tôi đi lãnh lương.
公司已經拖欠員工三個月的工資了。
公司已经拖欠员工三个月的工资了。
Công ty đã nợ lương nhân viên ba tháng rồi.
他每個月都會存一部分工資作為生活費。
他每个月都会存一部分工资作为生活费。
Anh ấy dành một phần tiền lương hàng tháng để làm sinh hoạt phí.
這次抗議活動的主要訴求是提高基本工資。
这次抗议活动的主要诉求是提高基本工资。
Yêu cầu chính của hoạt động phản đối này là tăng lương cơ bản.

Ghi chú sử dụng

Thù lao mà người lao động nhận được, thường được tính theo giờ hoặc ngày.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.