Tiếng Trung

míngtiān
Nghĩa: ngày mai
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

明
天

Câu ví dụ

Ngày mai là chủ nhật.
我明天要去學校。
我明天要去学校。
Ngày mai tôi sẽ đi học.
我明天去圖書館看書。
我明天去图书馆看书。
Ngày mai tôi đi thư viện đọc sách.
你明天有空嗎?
你明天有空吗?
Ngày mai bạn có rảnh không?
明天我一定會準時出席。
明天我一定会准时出席。
Ngày mai tôi nhất định sẽ có mặt đúng giờ.
如果明天下雨,我就留在家裡。
如果明天下雨,我就留在家里。
Nếu ngày mai trời mưa, tôi sẽ ở nhà.
我決定明天出發。
我决定明天出发。
Tôi quyết định ngày mai xuất phát.
據報導,明天會下雨。
据报导,明天会下雨。
Theo báo cáo, ngày mai trời sẽ mưa.
我們明天一起去公園吧。
我们明天一起去公园吧。
Ngày mai chúng ta cùng nhau đi công viên nhé.
我們約好明天見面
我们约好明天见面
Chúng tôi đã hẹn gặp nhau ngày mai.

Ghi chú sử dụng

Ngày ngay sau hôm nay.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.