Tiếng Trung

shì
Nghĩa: phòng; buồng
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

老師在辦公室準備教材。
老师在办公室准备教材。
Giáo viên đang chuẩn bị tài liệu giảng dạy trong văn phòng.
她們讀高中時同住一室,情同姊妹。
Họ đã ở cùng một phòng khi học trung học, và họ như chị em vậy.
總經理正在會議室接見客人。
Tổng giám đốc đang tiếp khách trong phòng họp.
我們下午三點要在會議室開會。
Chúng tôi sẽ có một cuộc họp trong phòng họp vào lúc 3 giờ chiều.
請您在會議室等候。
Xin ông/bà vui lòng chờ ở phòng họp.

Ghi chú sử dụng

Chỉ một phòng hoặc một đơn vị làm việc trong một cơ quan.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.