Tiếng Trung
cānyù
Nghĩa: tham gia
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他積極參與社區組織的志工活動。
他积极参与社区组织的志工活动。
Anh ấy tích cực tham gia vào các hoạt động tình nguyện do cộng đồng tổ chức.
這次活動的參與人數總數超過了一千人。
Tổng số người tham gia sự kiện này đã vượt quá một nghìn người.
地震發生後,政府立即派出軍隊參與救災工作。
Sau trận động đất, chính phủ lập tức điều quân đội tham gia công tác cứu trợ thiên tai.
市民們自發地參與城市美化運動。
Người dân đã tự phát tham gia vào phong trào mỹ hóa thành phố.
他全程參與了這項馬拉松比賽。
Anh ấy đã tham gia trọn vẹn cuộc thi marathon.

Ghi chú sử dụng

Thuật ngữ trang trọng để chỉ việc tham gia vào một hoạt động hoặc quá trình.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.