Tiếng Trung
guānchá
Nghĩa: quan sát
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他仔細觀察昆蟲的行為。
他仔细观察昆虫的行为。
Anh ấy quan sát kỹ hành vi của côn trùng.
成功的企業家需要具備敏銳的觀察力。
Một doanh nhân thành đạt cần có khả năng quan sát nhạy bén.
這種新型藥物的效應仍需進一步觀察。
Hiệu ứng của loại thuốc mới này vẫn cần được theo dõi thêm.
醫生正在密切觀察病人的病情。
Bác sĩ đang theo dõi sát sao bệnh tình của bệnh nhân.
藝術家具備敏銳的觀察力。
Các nghệ sĩ có khả năng quan sát nhạy bén.

Ghi chú sử dụng

Có nghĩa là xem xét kỹ lưỡng để nghiên cứu.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.