Tiếng Trung
tàiyáng
Nghĩa: mặt trời
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

太陽
太
陽
太阳
太
阳

Câu ví dụ

Hôm nay trời nắng to.
太陽從西邊落下。
太阳从西边落下。
Mặt trời lặn ở hướng tây.
太陽慢慢升上來了。
太阳慢慢升上来了。
Mặt trời từ từ nhô lên.
地球繞著太陽轉。
地球绕著太阳转。
Trái Đất quay quanh mặt trời.
地球圍繞太陽公轉。
地球围绕太阳公转。
Trái đất quay quanh mặt trời.
太陽從東方升起。
太阳从东方升起。
Mặt trời mọc ở phương đông.
太陽從雲後面出來了。
太阳从云后面出来了。
Mặt trời mọc ra từ sau những đám mây.
地球繞著太陽轉。
地球绕著太阳转。
Trái đất quay quanh mặt trời.
地球繞著太陽轉。
地球绕著太阳转。
Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
太陽快要落山了,正所謂日薄西山。
太阳快要落山了,正所谓日薄西山。
Mặt trời sắp lặn; đúng như câu nói 'nhật bạc tây sơn' (mặt trời gần núi tây).

Ghi chú sử dụng

Ngôi sao mà trái đất quay quanh.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.