Tiếng Trung
quánlì
Nghĩa: quyền lực
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他在這家公司擁有絕對的權力。
他在这家公司拥有绝对的权力。
Ông ấy có quyền lực tuyệt đối trong công ty này.
龍在中國文化中象徵著祥瑞與權力。
Trong văn hóa Trung Hoa, rồng tượng trưng cho sự cát tường và quyền lực.
權力必須受到制約。
Quyền lực phải chịu sự hạn chế.
古代的皇帝擁有至高無上的權力。
Các hoàng đế thời xưa sở hữu quyền lực tối cao.
兩國之間的權力界限必須劃分清楚。
Ranh giới quyền lực giữa hai quốc gia phải được phân định rõ ràng.

Ghi chú sử dụng

Chỉ sức mạnh chính trị hoặc hành chính, thẩm quyền hoặc ảnh hưởng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.