Tiếng Trung
rèliè
Nghĩa: nhiệt liệt
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

演講結束後,響起了熱烈的掌聲。
演讲结束后,响起了热烈的掌声。
Sau khi bài phát biểu kết thúc, tiếng vỗ tay nhiệt liệt vang lên.
他們的舞蹈表演贏得了熱烈的掌聲。
Tiết mục biểu diễn khiêu vũ của họ đã giành được những tràng pháo tay nồng nhiệt.
演講結束後,聽眾們紛紛報以熱烈的掌聲。
Sau bài diễn thuyết, thính giả đã nồng nhiệt vỗ tay.
主角出場謝幕時,觀眾報以熱烈的掌聲。
Khi diễn viên chính ra sân khấu chào khán giả, đám đông đã dành một tràng pháo tay nồng nhiệt.
他的演技非常出色,贏得了觀眾的熱烈掌聲。
Diễn xuất của anh ấy rất xuất sắc và đã giành được những tràng pháo tay nồng nhiệt từ khán giả.

Ghi chú sử dụng

Chỉ bầu không khí hoặc phản ứng sôi nổi, hào hứng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.