Tiếng Trung
huài
Nghĩa: hỏng; xấu
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

這臺電腦壞了。
这台电脑坏了。
Máy tính này bị hỏng rồi.
她決定改掉這個壞習慣。
Cô ấy quyết định sửa bỏ thói quen xấu này.
這雙鞋子非常耐穿,我穿了三年還沒壞。
Đôi giày này rất bền; tôi đã đi chúng ba năm rồi mà vẫn chưa hỏng.
如果弄壞了別人的東西,就必須賠償。
Nếu bạn làm hỏng đồ của người khác, bạn phải bồi thường cho họ.
他聽到這個壞消息後,神色顯得很憂慮。
Sau khi nghe tin xấu, vẻ mặt anh ta có vẻ rất lo lắng.

Ghi chú sử dụng

Mô tả thứ gì đó bị hư hại hoặc không hoạt động.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.