Tiếng Trung
zhàndòu
Nghĩa: chiến đấu; trận chiến
Từ loại: Động từ, Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他在戰鬥中受傷了。
他在战斗中受伤了。
Anh ấy đã bị thương trong chiến đấu.
士兵們在戰鬥前檢查了他們的武器。
Những người lính đã kiểm tra vũ khí của họ trước trận chiến.
敵軍在激烈的戰鬥後佔領了這座城市。
Quân địch đã chiếm đóng thành phố sau một trận chiến ác liệt.
這是一場生死攸關的戰鬥。
Đây là một trận chiến sinh tử.
士兵們正在前線英勇地戰鬥。
Các binh sĩ đang chiến đấu dũng cảm nơi tiền tuyến.

Ghi chú sử dụng

Chỉ xung đột vũ trang hoặc cuộc đấu tranh quyết liệt.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.