Tiếng Trung
jiāng
Nghĩa: sẽ; sắp; (giới từ) lấy, đem (giống như 'ba')
Từ loại: Giới từ, Trạng từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他將這封信寄了出去。
他将这封信寄了出去。
Anh ấy đã gửi bức thư này đi.
會議將在明天舉行。
Cuộc họp sẽ được tổ chức vào ngày mai.
這本書將在下個月出版。
Cuốn sách này sẽ được xuất bản vào tháng tới.
公司明天將召開重要會議。
Công ty sẽ tổ chức một cuộc họp quan trọng vào ngày mai.
政府將這個區域規劃為自然保護區。
Chính phủ đã quy hoạch khu vực này thành khu bảo tồn thiên nhiên.

Ghi chú sử dụng

Trong tiếng Trung văn viết hoặc trang trọng, '將' thường được dùng làm giới từ để đưa ra đối tượng của hành động, tương tự như '把'.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.