Tiếng Trung
jùjué
Nghĩa: từ chối; khước từ
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他拒絕了我的請求。
他拒绝了我的请求。
Anh ấy đã từ chối yêu cầu của tôi.
他沒有任何理由拒絕。
Anh ấy không có bất kỳ lý do gì để từ chối.
政府發言人拒絕評論這起外交事件。
Người phát ngôn chính phủ đã từ chối bình luận về sự cố ngoại giao này.
警方拒絕透露關於這起案件的更多細節。
Cảnh sát từ chối tiết lộ thêm chi tiết về vụ án này.
他有正當理由拒絕這個要求。
Anh ấy có lý do chính đáng để từ chối yêu cầu này.

Ghi chú sử dụng

Được sử dụng khi không chấp nhận một đề nghị, yêu cầu hoặc lời mời.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.