Tiếng Trung
qūyù
Nghĩa: khu vực; vùng
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

政府將這個區域規劃為自然保護區。
政府将这个区域规划为自然保护区。
Chính phủ đã quy hoạch khu vực này thành khu bảo tồn thiên nhiên.
這區域的地勢西部高,東部低。
Địa hình khu vực này phía tây cao và phía đông thấp.
這個區域由誰管轄?
Khu vực này do ai cai quản?
這區域是機房重地,閒人勿進。
Khu vực này là phòng máy quan trọng, người không phận sự miễn vào.
未經允許,請勿擅自進入此區域。
Nếu không có sự cho phép, vui lòng không tự ý đi vào khu vực này.

Ghi chú sử dụng

Chỉ một khu vực địa lý hoặc đơn vị hành chính cụ thể.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.