Tiếng Trung
wūrǎn
Nghĩa: ô nhiễm; gây ô nhiễm
Từ loại: Động từ, Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

汙染
汙
染
污染
污
染

Câu ví dụ

Nước thải xả ra từ các nhà máy đã làm ô nhiễm nghiêm trọng các con sông lân cận.
政府最近修訂了環境保護條例,以減少工業汙染。
政府最近修订了环境保护条例,以减少工业污染。
Chính phủ gần đây đã sửa đổi các quy định về bảo vệ môi trường để giảm thiểu ô nhiễm công nghiệp.
工廠排放廢氣會嚴重汙染環境。
工厂排放废气会严重污染环境。
Các nhà máy xả khí thải sẽ gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.
工廠排放的廢水汙染了河川。
工厂排放的废水污染了河川。
Nước thải từ nhà máy đã làm ô nhiễm con sông.
工廠排放的廢氣嚴重汙染了空氣。
工厂排放的废气严重污染了空气。
Khí thải từ nhà máy đã làm ô nhiễm không khí nghiêm trọng.

Ghi chú sử dụng

Chỉ việc đưa các chất độc hại vào môi trường.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.