Tiếng Trung
yīliáo
Nghĩa: y tế
Từ loại: Danh từ, Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

這所醫院擁有先進的醫療設備。
这所医院拥有先进的医疗设备。
Bệnh viện này có thiết bị y tế tiên tiến.
這筆醫療費用對那個家庭來說是沉重的負擔。
Chi phí y tế này là một gánh nặng lớn đối với gia đình đó.
新政府執政後,開始改善醫療和教育。
Sau khi chính phủ mới lên nắm quyền, họ bắt đầu cải thiện y tế và giáo dục.
災區急需醫療支援。
Các vùng thiên tai đang rất cần sự chi viện y tế.
這篇報導聚焦於醫療資源不足的問題。
Bài báo này tập trung vào vấn đề thiếu nguồn lực y tế.

Ghi chú sử dụng

Liên quan đến việc hành nghề y và chăm sóc bệnh nhân.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.