Tiếng Trung
jùlí
Nghĩa: khoảng cách; cách; cự ly
Từ loại: Danh từ, Động từ

Nghe phát âm

Viết tay

距離
距
離
距离
距
离

Câu ví dụ

Từ đây đến nhà ga chỉ mất mười phút đi bộ.
我們需要測定這個距離。
我们需要测定这个距离。
Chúng tôi cần đo khoảng cách này.
太陽是銀河系中距離地球最近的恆星。
太阳是银河系中距离地球最近的恒星。
Mặt Trời là ngôi sao gần Trái Đất nhất trong dải Ngân Hà.
隨着距離增加,信號會逐漸衰減。
随着距离增加,信号会逐渐衰减。
Theo sự gia tăng khoảng cách, tín hiệu sẽ dần suy giảm.
城際鐵路的開通縮短了城市間的距離。
城际铁路的开通缩短了城市间的距离。
Việc khai thông tuyến đường sắt liên thành phố đã rút ngắn khoảng cách giữa các thành phố.

Ghi chú sử dụng

Có thể dùng cho không gian vật lý, thời gian hoặc những khoảng cách trừu tượng giữa con người.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.