Tiếng Trung
qūshì
Nghĩa: xu hướng
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

趨勢
趨
勢
趋势
趋
势

Câu ví dụ

Theo xu hướng hiện nay, giá cả sẽ tăng.
這本雜誌介紹了最新的流行趨勢。
这本杂志介绍了最新的流行趋势。
Tạp chí này giới thiệu những xu hướng thời trang mới nhất.
這次的報告側重於分析市場的未來趨勢。
这次的报告侧重于分析市场的未来趋势。
Báo cáo này tập trung vào việc phân tích các xu hướng thị trường trong tương lai.
這份報告對市場趨勢做了詳盡的分析。
这份报告对市场趋势做了详尽的分析。
Báo cáo này phân tích chi tiết về các xu hướng thị trường.

Ghi chú sử dụng

Chỉ phương hướng phát triển chung của sự vật.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.