Tiếng Trung

使

shǐde
Nghĩa: làm cho; khiến cho; dẫn đến
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Viết tay

使
得

Câu ví dụ

Trận mưa lớn này đã khiến trận đấu bị hoãn lại.
地震時的劇烈震動,使得家具都倒了下來。
地震时的剧烈震动,使得家具都倒了下来。
Sự rung động dữ dội trong trận động đất đã làm đồ đạc bị đổ.
戰爭使得許多無辜的平民流離失所。
战争使得许多无辜的平民流离失所。
Chiến tranh đã khiến nhiều thường dân vô tội phải lâm vào cảnh lưu lạc mất nhà.
這位科學家的計算非常精準,使得實驗圓滿成功。
这位科学家的计算非常精准,使得实验圆满成功。
Các tính toán của nhà khoa học này cực kỳ chính xác, giúp thí nghiệm thành công tốt đẹp.

Ghi chú sử dụng

Dùng để mô tả mối quan hệ nguyên nhân - kết quả, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.