Tiếng Trung

liè
Nghĩa: hàng; dãy
Từ loại: Danh từ, Động từ, Lượng từ

Nghe phát âm

Viết tay

列

Câu ví dụ

Các em học sinh, hãy xếp thành một hàng.
這列火車有十二節車廂。
这列火车有十二节车厢。
Đoàn tàu này có mười hai toa.
這列火車的時速非常高。
这列火车的时速非常高。
Tốc độ của con tàu này rất cao.
他在報告中列出了這項計畫的幾個要點。
他在报告中列出了这项计划的几个要点。
Trong bản báo cáo, anh ấy đã liệt kê một vài điểm chính của kế hoạch này.
在去超市之前,我先列了一張購物清單。
在去超市之前,我先列了一张购物清单。
Trước khi đi siêu thị, tôi đã liệt kê một danh sách mua sắm.
這列火車上還有空座位嗎?
这列火车上还有空座位吗?
Trên chuyến tàu này còn chỗ ngồi trống không?

Ghi chú sử dụng

Chỉ một hàng người hoặc vật.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.