Tiếng Trung

méi
Nghĩa: tấm; chiếc; đồng (lượng từ cho vật nhỏ, phẳng như tiền xu, tem, huy chương)
Từ loại: Lượng từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他往自動售貨機裡投了一枚硬幣。
他往自动售货机里投了一枚硬币。
Anh ấy đã bỏ một đồng xu vào máy bán hàng tự động.
這枚戒指是用純金做的。
Chiếc nhẫn này được làm bằng vàng nguyên chất.
奶奶彎下腰撿起那枚硬幣。
Bà cúi xuống để nhặt đồng xu đó.
這枚戒指是銀做的嗎?
Chiếc nhẫn này làm bằng bạc phải không?
這枚導彈精確地擊中了預定目標。
Quả tên lửa này đã bắn trúng mục tiêu một cách chính xác.

Ghi chú sử dụng

Một lượng từ thường được dùng cho tiền xu, huy chương, tem hoặc một số loại vũ khí như tên lửa.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.