Tiếng Trung
yāoqǐng
Nghĩa: mời; lời mời
Từ loại: Động từ, Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

邀請
邀
請
邀请
邀
请

Câu ví dụ

Tôi đã nhận được lời mời đến một buổi tụ họp.
他邀請我去聽音樂會。
他邀请我去听音乐会。
Anh ấy mời tôi đi nghe hòa nhạc.
這次頒獎盛會邀請了許多文壇前輩參加。
这次颁奖盛会邀请了许多文坛前辈参加。
Buổi lễ trao giải này đã mời nhiều bậc tiền bối trong văn đàn đến tham dự.
今天的晚會邀請了許多特別嘉賓。
今天的晚会邀请了许多特别嘉宾。
Nhiều khách mời đặc biệt đã được mời đến buổi dạ tiệc hôm nay.
他婉言推辭了這份優渥的工作邀請。
他婉言推辞了这份优渥的工作邀请。
Anh ấy đã khéo léo từ chối lời mời làm việc hậu hĩnh này.
她委婉地拒絕了我的邀請。
她委婉地拒绝了我的邀请。
Cô ấy đã khéo léo từ chối lời mời của tôi.
他下個月要辦喜酒,邀請大家參加。
他下个月要办喜酒,邀请大家参加。
Tháng sau anh ấy sẽ tổ chức tiệc cưới và mời mọi người đến tham dự.
他婉言拒絕了對方的邀請。
他婉言拒绝了对方的邀请。
Anh ấy đã uyển chuyển từ chối lời mời của đối phương.

Ghi chú sử dụng

Có thể dùng như động từ hoặc danh từ.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.