Tiếng Trung

wàijiāo
Nghĩa: ngoại giao
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

這兩國之間建立了外交關係。
这两国之间建立了外交关系。
Hai nước đã thiết lập quan hệ ngoại giao.
政府發言人拒絕評論這起外交事件。
Người phát ngôn chính phủ đã từ chối bình luận về sự cố ngoại giao này.
透過外交管道溝通是很重要的。
Việc giao tiếp thông qua các kênh ngoại giao là rất quan trọng.
美國國務卿今天在白宮說明新的外交政策。
Hôm nay, Ngoại trưởng Hoa Kỳ giải thích chính sách đối ngoại mới tại Nhà Trắng.
各國的外交使節聚集在聯合國總部討論氣候變化問題。
Các đặc phái viên ngoại giao từ nhiều quốc gia đã tập trung tại trụ sở Liên Hợp Quốc để thảo luận về các vấn đề biến đổi khí hậu.

Ghi chú sử dụng

Chỉ các hoạt động giữa các quốc gia.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.