Tiếng Trung

mào
Nghĩa: bốc lên; bất chấp
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他冒著大雨來到這裡。
他冒著大雨来到这里。
Anh ấy đã bất chấp mưa to để đến đây.
火災現場冒出了滾滾黑煙。
Khói đen cuồn cuộn bốc lên từ hiện trường vụ hỏa hoạn.
那家工廠的煙囪正冒著黑煙。
Ống khói của nhà máy đó đang tỏa ra khói đen.
失火的大樓冒出了陣陣濃煙,消防員正緊急趕往現場。
Khói đặc bốc lên từ tòa nhà đang cháy, và lính cứu hỏa đang khẩn trương đến hiện trường.
消防員冒著生命危險進入火場搜救。
Lính cứu hỏa đã mạo hiểm mạng sống để tiến vào hiện trường vụ hỏa hoạn để tìm kiếm và cứu nạn.

Ghi chú sử dụng

Có thể mang nghĩa 'bốc lên' (khói), 'bất chấp' (nguy hiểm/thời tiết) hoặc 'mạo muội'.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.