Tiếng Trung
dàzhòng
Nghĩa: đại chúng; công chúng
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

這位歌手深受大眾喜愛。
这位歌手深受大众喜爱。
Ca sĩ này được đại chúng vô cùng yêu mến.
他向大眾表明了自己的立場。
Anh ấy đã làm rõ lập trường của mình trước công chúng.
他決定向大眾公開這個隱藏已久的秘密。
Anh ấy đã quyết định công khai bí mật đã che giấu bấy lâu nay với công chúng.
政府呼籲大眾節約用水,以應對旱災。
Chính phủ kêu gọi người dân tiết kiệm nước để đối phó với hạn hán.
我們應該貼近生活,瞭解大眾的需求。
Chúng ta nên gần gũi với cuộc sống và thấu hiểu nhu cầu của đại chúng.

Ghi chú sử dụng

Chỉ đông đảo quần chúng, đa số mọi người trong xã hội.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.