Tiếng Trung
jiāndìng
Nghĩa: kiên định; vững chắc
Từ loại: Tính từ, Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他堅定地邁向自己的目標。
他坚定地迈向自己的目标。
Anh ấy kiên định tiến về phía mục tiêu của mình.
只要意志堅定,就沒有克服不了的困難。
Chỉ cần ý chí kiên định, không có khó khăn nào là không thể vượt qua.
他有一個堅定的信念,就是他一定會成功。
Anh ấy có một niềm tin vững chắc rằng mình sẽ thành công.
他用非常堅定的語氣拒絕了我的提議。
Anh ấy đã bác bỏ đề nghị của tôi với một giọng điệu rất kiên quyết.
她以堅定的意志戰勝了病魔,恢復了健康。
Với ý chí kiên định, cô ấy đã chiến thắng bệnh ma và hồi phục sức khỏe.

Ghi chú sử dụng

Dùng để mô tả sự quyết tâm hoặc lập trường không lay chuyển của một người.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.