Tiếng Trung
tuō
Nghĩa: cởi ra; lột bỏ; thoát khỏi
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Viết tay

脫
脱

Câu ví dụ

Sau khi về nhà, anh ấy đã cởi chiếc áo khoác dày ra.
只有脫下虛僞的面具,才能贏得他人的信任。
只有脱下虚伪的面具,才能赢得他人的信任。
Chỉ khi tháo bỏ chiếc mặt nạ giả dối, người ta mới có thể giành được sự tin tưởng của người khác.
他一進門,就脫下了外套。
他一进门,就脱下了外套。
Ngay khi bước qua cửa, anh ấy đã cởi áo khoác ra.
他把衣服穿反了,得脫下來反過來穿。
他把衣服穿反了,得脱下来反过来穿。
Anh ấy mặc ngược quần áo, vì vậy phải cởi ra và lật ngược lại để mặc cho đúng.

Ghi chú sử dụng

Dùng để cởi quần áo, giày dép, v.v.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.