Tiếng Trung
guì
Nghĩa: đắt
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

這件衣服太貴了。
这件衣服太贵了。
Bộ quần áo này quá đắt.
這件衣服很漂亮,不過太貴了。
Chiếc váy này rất đẹp, nhưng quá đắt.
這家超市賣的有機蔬菜雖然比較貴,但對健康更好。
Rau hữu cơ bán ở siêu thị này đắt hơn nhưng tốt cho sức khỏe hơn.
這件衣服雖然貴,質量倒是挺好的。
Mặc dù bộ quần áo này đắt tiền, nhưng chất lượng thực ra khá tốt.
這件名牌衣服很貴。
Bộ quần áo hàng hiệu này rất đắt.

Ghi chú sử dụng

Mô tả cái gì đó tốn nhiều tiền.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.