Tiếng Trung
shèqū
Nghĩa: cộng đồng; khu dân cư
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

我們社區的設施非常完善。
我们社区的设施非常完善。
Cơ sở vật chất trong cộng đồng của chúng tôi rất hoàn thiện.
週末社區舉辦了一個活動。
Cộng đồng đã tổ chức một hoạt động vào cuối tuần.
他積極參與社區組織的志工活動。
Anh ấy tích cực tham gia vào các hoạt động tình nguyện do cộng đồng tổ chức.
社區民警負責維護治安。
Công an khu vực chịu trách nhiệm giữ gìn trật tự trị an.
居民希望能維持社區的安寧。
Cư dân hy vọng duy trì sự yên bình của cộng đồng.

Ghi chú sử dụng

Chỉ một khu vực dân cư cụ thể nơi mọi người cùng chia sẻ các tiện ích công cộng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.