Tiếng Trung

chénzhòng
Nghĩa: nặng nề; trầm trọng
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

這個箱子很沉重。
这个箱子很沉重。
Cái hộp này rất nặng.
這筆醫療費用對那個家庭來說是沉重的負擔。
Chi phí y tế này là một gánh nặng lớn đối với gia đình đó.
他為此付出了沉重的代價。
Anh ấy đã phải trả một cái giá đắt cho việc này.
學生們每天都要帶著沉重的教科書去上學。
Học sinh phải mang những cuốn sách giáo khoa nặng nề đến trường mỗi ngày.
他終於卸下了沉重的責任。
Cuối cùng anh ấy đã trút bỏ được trách nhiệm nặng nề.

Ghi chú sử dụng

Dùng cho trọng lượng vật lý hoặc gánh nặng trừu tượng (tâm trạng, trách nhiệm).

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.