Tiếng Trung

xīnxíng
Nghĩa: kiểu mới; loại mới
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

這家公司開發了一種新型電池。
这家公司开发了一种新型电池。
Công ty này đã phát triển một loại pin kiểu mới.
這種新型藥物的效應仍需進一步觀察。
Hiệu ứng của loại thuốc mới này vẫn cần được theo dõi thêm.
這款新型智慧型手機預計將於明年問世。
Dòng điện thoại thông minh mới này dự kiến sẽ ra mắt vào năm sau.
醫生正在研究這種新型病毒的發病機制。
Các bác sĩ hiện đang nghiên cứu cơ chế phát bệnh của loại virus mới này.
這種新型熱水器的保溫效能非常出色。
Loại bình đun nước mới này có hiệu năng giữ nhiệt rất tốt.

Ghi chú sử dụng

Chỉ một kiểu dáng hoặc loại hình mới.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.