Tiếng Trung

gǔdài
Nghĩa: thời cổ đại; cổ đại
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

古代建築展現了精湛的工藝。
古代建筑展现了精湛的工艺。
Kiến trúc cổ đại thể hiện tay nghề tinh xảo.
河南的博物館展示了許多古代文物。
Một bảo tàng ở Hà Nam trưng bày nhiều hiện vật cổ.
故宮博物院收藏了大量的古代文物。
Bảo tàng Cố cung lưu giữ một lượng lớn các di vật văn hóa cổ đại.
古代的皇帝擁有至高無上的權力。
Các hoàng đế thời xưa sở hữu quyền lực tối cao.
古代詩歌是中華文化的瑰寶。
Thơ ca cổ đại là viên ngọc quý của văn hóa Trung Hoa.

Ghi chú sử dụng

Chỉ thời kỳ lịch sử cách xa thời hiện đại.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.