Tiếng Trung
jīngfèi
Nghĩa: kinh phí; ngân quỹ
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

經費
經
費
经费
经
费

Câu ví dụ

Do kinh phí không đủ, dự án nghiên cứu này đã buộc phải dừng lại.
稅收是政府建設基礎設施的主要經費來源。
税收是政府建设基础设施的主要经费来源。
Thu nhập từ thuế là nguồn kinh phí chính để chính phủ xây dựng cơ sở hạ tầng.
由於限於經費,我們不得不取消這次旅行。
由于限于经费,我们不得不取消这次旅行。
Do kinh phí có hạn, chúng tôi không còn cách nào khác là phải hủy chuyến đi này.
這筆研究經費終於有了着落。
这笔研究经费终于有了着落。
Khoản kinh phí nghiên cứu này cuối cùng đã có nguồn đảm bảo.

Ghi chú sử dụng

Chỉ khoản tiền cần thiết để điều hành một tổ chức hoặc thực hiện một dự án.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.