Tiếng Trung
wèixīng
Nghĩa: vệ tinh
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

衛星
衛
星
卫星
卫
星

Câu ví dụ

Mặt trăng là vệ tinh của Trái đất.
氣象衛星提供準確的天氣預報。
气象卫星提供准确的天气预报。
Vệ tinh khí tượng cung cấp dự báo thời tiết chính xác.
這部手機有衛星定位功能。
这部手机有卫星定位功能。
Điện thoại di động này có chức năng định vị vệ tinh.
我們成功接收到了來自衛星的信號。
我们成功接收到了来自卫星的信号。
Chúng tôi đã nhận được tín hiệu từ vệ tinh thành công.
這顆人造衛星正在繞著地球運行。
这颗人造卫星正在绕著地球运行。
Vệ tinh nhân tạo này hiện đang quay quanh Trái đất.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến cả vệ tinh tự nhiên (mặt trăng) và vệ tinh nhân tạo.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.