Tiếng Trung
àoyùnhuì
Nghĩa: Thế vận hội Olympic
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

許多運動員夢想參加奧運會。
许多运动员梦想参加奥运会。
Nhiều vận động viên mơ ước được tham gia Thế vận hội Olympic.
他是這次奧運會的射擊選手。
Anh ấy là vận động viên bắn súng trong Thế vận hội này.
這些運動員正在為奧運會努力訓練。
Những vận động viên này đang tập luyện chăm chỉ cho Thế vận hội.
他在奧運會上贏得了金牌。
Anh ấy đã giành được huy chương vàng tại Thế vận hội.
奧運會的開幕式非常盛大
Lễ khai mạc Thế vận hội rất hoành tráng.

Ghi chú sử dụng

Viết tắt của Thế vận hội Olympic, một sự kiện thể thao quốc tế lớn.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.