Tiếng Trung
yǎnlèi
Nghĩa: nước mắt
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

眼淚
眼
淚
眼泪
眼
泪

Câu ví dụ

Nước mắt chảy dài trên khuôn mặt cô ấy.
聽到獲獎的消息,他激動得流下了眼淚。
听到获奖的消息,他激动得流下了眼泪。
Nghe tin giành được giải thưởng, anh ấy đã xúc động đến mức rơi nước mắt.
她從口袋裡拿出一條乾淨的手帕擦乾眼淚。
她从口袋里拿出一条干净的手帕擦干眼泪。
Cô ấy lấy một chiếc khăn tay sạch trong túi ra và lau nước mắt.
臨別時,她流下了眼淚。
临别时,她流下了眼泪。
Lúc lâm biệt, cô ấy đã rơi nước mắt.
她用手帕搵了搵眼淚。
她用手帕揾了揾眼泪。
Cô ấy dùng khăn tay thấm nước mắt.

Ghi chú sử dụng

Chất lỏng tiết ra từ mắt.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.