Tiếng Trung
chéngnuò
Nghĩa: lời hứa
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他履行了那個承諾。
他履行了那个承诺。
Anh ấy đã thực hiện lời hứa đó.
政府重申了其對環境保護的承諾。
Chính phủ đã khẳng định lại cam kết bảo vệ môi trường.
他對朋友的承諾始終不渝。
Lời hứa của anh ấy với bạn mình không bao giờ thay đổi.
執政黨在選後承諾推動新的改革。
Sau cuộc bầu cử, đảng cầm quyền hứa thúc đẩy những cải cách mới.
他恪守承諾,從不透露客戶資料。
Anh ấy nghiêm túc giữ lời hứa và không bao giờ tiết lộ thông tin khách hàng.

Ghi chú sử dụng

A formal agreement or promise to do something.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.