Logo Sottaku Sottaku
Tiếng Trung
tīngqǔ
Nghĩa: lắng nghe; tiếp thu
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

委員會聽取了專家的意見。
委员会听取了专家的意见。
Ủy ban đã lắng nghe ý kiến của chuyên gia.
總統在午後召見了外交大使,聽取談判的進展。
Buổi chiều, tổng thống gọi đại sứ đến để nghe về tiến triển của cuộc đàm phán.
裁判員在聽取雙方陳述後,與法官一起討論判決。
Các bồi thẩm viên nghe lời trình bày của cả hai bên rồi cùng thẩm phán thảo luận về phán quyết.
他這個人過於自負,從不聽取別人的意見。
Anh ta quá tự phụ, chẳng bao giờ chịu nghe ý kiến của người khác.
身為晚輩,我們應該聽取長輩的建議。
Là vãn bối, chúng ta nên lắng nghe lời khuyên của tiền bối.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi nghe báo cáo, ý kiến hoặc lời khuyên trong bối cảnh trang trọng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.